|
Thành phố Hà Nội
|
|
Khu công nghiệp Đài Tư, Long Biên, Hà Nội
|
|
KCN Sài Đồng B, Gia Lâm, Hà Nội
|
|
KCN Bắc Thăng Long, Đông Anh, Hà Nội
|
|
KCN Nam Thăng Long, Từ Liêm, Hà Nội
|
|
KCN Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
|
|
KCN Đông Anh, Hà Nội
|
|
KCN Sóc Sơn, Hà Nội
|
|
KCN Bắc Phú Cát, Thạch Thất, Hà Nội
|
|
KCN Phú Cát MR (544 ha)
|
|
KCN Đông Anh, Hà Nội |
|
| 1. Tên khu công nghiệp: |
KCN Đông Anh, Hà Nội |
| 2. Địa điểm: |
|
Thuộc xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, Hà Nội;
|
| a, Đầu mối giao thông bến cảng: |
|
| b, Trung tâm kinh tế văn hóa |
|
| c, Địa điểm dân cư |
|
| 3. Chủ đầu tư: |
Tổng Công ty Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam |
| a, Địa chỉ |
|
| b, Điện thoại |
|
| c, Fax |
|
| d, Email |
|
| e, Website |
|
| 4. Các quyết định phê duyệt: |
|
|
| 5. Quy mô và sử dụng đất: |
Khoảng 470 ha |
|
| 6. Cơ sở hạ tầng xã hội: |
|
| 7. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật: |
|
| a, Giao thông: |
|
| b, Cấp điện: |
|
| c, Cấp nước: |
|
| d, Viễn thông: |
|
| e, Thoát nước: |
|
| g, Xử lý chất thải: |
|
| 8. Lĩnh vực đầu tư: |
|
|
| 9. Tổng vốn đầu tư: |
|
| 10. Tình hình hoạt động: |
|
| a, Giá cho thuê đất: |
|
| b, Diện tích đất đã cho thuê: |
|
| c, Số nhà máy đã hoạt động: |
|
| d, Số nhà máy đang xây dựng: |
|
| e, Số nhà máy được cấp phép: |
|
| 11. Các chính sách ưu đãi: |
|
|
|
|