|
Thành phố Hà Nội
|
|
Khu công nghiệp Đài Tư, Long Biên, Hà Nội
|
|
KCN Sài Đồng B, Gia Lâm, Hà Nội
|
|
KCN Bắc Thăng Long, Đông Anh, Hà Nội
|
|
KCN Nam Thăng Long, Từ Liêm, Hà Nội
|
|
KCN Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
|
|
KCN Đông Anh, Hà Nội
|
|
KCN Sóc Sơn, Hà Nội
|
|
KCN Bắc Phú Cát, Thạch Thất, Hà Nội
|
|
KCN Phú Cát MR (544 ha)
|
|
KCN Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội |
|
| 1. Tên khu công nghiệp: |
KCN Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội |
| 2. Địa điểm: |
|
| Xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, Hà Nội |
| a, Đầu mối giao thông bến cảng: |
|
| b, Trung tâm kinh tế văn hóa |
|
| c, Địa điểm dân cư |
|
| 3. Chủ đầu tư: |
Tổng công ty Phát triển Hạ tầng Đô thị và Tập đoàn Renong Malaysia. |
| a, Địa chỉ |
Xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, Hà Nội |
| b, Điện thoại |
(84) 4 5820332 |
| c, Fax |
5820330 |
| d, Email |
|
| e, Website |
www.noibaiiz.com |
| 4. Các quyết định phê duyệt: |
|
| 839/GP ngày 12/4/1994 |
| 5. Quy mô và sử dụng đất: |
|
|
| 6. Cơ sở hạ tầng xã hội: |
|
| 7. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật: |
|
| a, Giao thông: |
Hệ thống đường trong KCN được qui hoạch hoàn chỉnh |
| b, Cấp điện: |
Hệ thống cấp nước: 7500m3/ ngày đêm. |
| c, Cấp nước: |
Trạm biến thế điện 110KV/220KV, công suất 40MVA |
| d, Viễn thông: |
Hệ thống thông tin liên lạc ở KCN được đặt ngầm dưới lòng đất gồm 2000 đường dây, đường điện thoại cáp quang |
| e, Thoát nước: |
Hệ thống xử lý nước thải hiện đại được sử dụng phương pháp xử lý sinh học |
| g, Xử lý chất thải: |
|
| 8. Lĩnh vực đầu tư: |
|
|
| 9. Tổng vốn đầu tư: |
29.950.000 USD Vốn pháp định : 11.667.000 USD |
| 10. Tình hình hoạt động: |
Diện tích : 100 ha và được phát triển làm 2 giai đoạn. Giai đoạn 1 chiếm 50 ha được thực hiện từ 8/1995 và đã sẵn sàng cho thuê; Giai đoạn 2 chiếm 50 ha. |
| a, Giá cho thuê đất: |
45USD/m2 đến năm 2044 |
| b, Diện tích đất đã cho thuê: |
|
| c, Số nhà máy đã hoạt động: |
Đã có khoảng 35 doanh nghiệp đầu tư vào KCN. |
| d, Số nhà máy đang xây dựng: |
|
| e, Số nhà máy được cấp phép: |
|
| 11. Các chính sách ưu đãi: |
|
|
|
|